NÔNG LÂM NGHIỆP ÁNH DƯƠNG

Hình 1. Tuyến cây xanh cảnh quan Khu đô thị Gamuda Gardens, Hà Nội – công trình do Công ty CP Phát triển Nông Lâm nghiệp Ánh Dương cung cấp và thi công.
Thông tin chung về doanh nghiệp
1.1. Thông tin pháp lý
| Nội dung | Thông tin |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | Công ty Cổ phần Phát triển Nông Lâm nghiệp Ánh Dương |
| Tên tiếng Anh | Sunlight Forestry Agriculture Development Joint Stock Company |
| Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế | 0101550176 |
| Ngày thành lập | 29/10/2004 |
| Vốn điều lệ | 28.000.000.000 đồng |
| Người đại diện theo pháp luật | Ông Phan Quốc Hưng |
| Chức vụ | Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc |
| Trụ sở chính | Số 30, đường 3.1, Khu đô thị Gamuda Gardens, phường Trần Phú, Hà Nội |
| Văn phòng Hà Nội | Số 21, Lô 1.2, Khu tái định cư 3,6 ha, phố Tu Hoàng, Xuân Phương, Hà Nội |
| Văn phòng TP. Hồ Chí Minh | 40/20 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | 0357 183 768 |
| Hotline | 0969 646 357 |
| info@anhduong2004.com | |
| Website | www.anhduong2004.com |
1.2. Quá trình hình thành và kinh nghiệm
Công ty Cổ phần Phát triển Nông Lâm nghiệp Ánh Dương được thành lập năm 2004, hoạt động chuyên sâu trong các lĩnh vực:
Cung cấp cây xanh công trình và cây cảnh quan đô thị;
Thi công trồng mới, di chuyển, đánh chuyển và phục hồi cây xanh;
Thi công cảnh quan khu đô thị, khu dân cư, khu nghỉ dưỡng, sân golf và công trình công cộng;
Thi công hệ thống tưới cảnh quan;
Chăm sóc, bảo dưỡng và duy trì cây xanh sau đầu tư;
Phát triển vườn ươm, vùng trồng và nguồn cây phục vụ dự án;
Quản lý chất lượng cây xanh, an toàn thi công và môi trường cảnh quan.
Người sáng lập và đội ngũ lãnh đạo của Công ty có hơn 35 năm kinh nghiệm thực tiễn trong ngành cây xanh, cảnh quan và nông lâm nghiệp. Công ty đã tham gia thực hiện hơn 130 dự án, công trình và hạng mục liên quan đến cây xanh, cảnh quan đô thị, khu nghỉ dưỡng, khu dân cư và hạ tầng xanh.
Hình 2. Cảnh quan cây xanh Khu đô thị Park City Hà Nội. |
Hình 3. Cảnh quan công trình APEC – Sheraton Đà Nẵng. |
|---|---|
Hình 4. Tuyến cây xanh khu đô thị sau nhiều năm đưa vào sử dụng. |
Hình 5. Cảnh quan cây xanh, thảm hoa khu đô thị do Công ty thi công. |
1.3. Tầm nhìn
Trở thành doanh nghiệp có năng lực hàng đầu trong lĩnh vực cung ứng, thi công và duy trì cây xanh cảnh quan đô thị tại Việt Nam; từng bước phát triển hệ thống vùng trồng, quản lý nguồn cây và năng lực thi công theo hướng chuyên nghiệp, minh bạch và bền vững.
1.4. Sứ mệnh
Kiến tạo các không gian xanh có giá trị lâu dài thông qua việc lựa chọn đúng cây, tổ chức thi công an toàn, kiểm soát chất lượng chặt chẽ và duy trì cây xanh theo đúng điều kiện sinh trưởng của từng khu vực.
Năng lực cốt lõi đối với gói thầu cây xanh cảnh quan đô thị
Công ty Cổ phần Phát triển Nông Lâm nghiệp Ánh Dương có khả năng tổ chức đồng bộ các công việc thuộc gói thầu cây xanh cảnh quan đô thị, bao gồm:
2.1. Khảo sát và chuẩn bị thi công
Khảo sát hiện trạng mặt bằng, cao độ, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và điều kiện tiếp cận;
Kiểm tra vị trí trồng cây, kích thước hố trồng và điều kiện thoát nước;
Đánh giá đặc điểm đất hiện hữu, nhu cầu bổ sung đất màu và vật liệu cải tạo đất;
Kiểm tra xung đột với hệ thống điện, cấp thoát nước, viễn thông và giao thông;
Xây dựng kế hoạch huy động nhân lực, phương tiện, cây xanh và vật tư;
Lập tiến độ chi tiết theo từng tuyến, khu vực hoặc phân khu thi công.
Hình 6. Khảo sát hiện trạng, đánh giá điều kiện đất và mặt bằng trước khi lập biện pháp thi công. |
Hình 7. Kiểm tra tuyến, xác định vị trí trồng và điều kiện tiếp cận tại hiện trường. |
2.2. Cung ứng cây xanh
Chủ động khai thác cây từ hệ thống vườn ươm, vùng trồng và mạng lưới liên kết;
Lựa chọn cây theo đúng chủng loại, quy cách, chiều cao, đường kính thân và đường kính tán;
Kiểm tra tình trạng sinh trưởng, hình thái thân, tán, bầu cây và hệ rễ;
Tổ chức dưỡng cây, đảo bầu, bó bầu và chuẩn bị cây trước vận chuyển;
Lập hồ sơ nguồn gốc, danh sách cây và biên bản kiểm tra cây trước khi đưa tới công trường;
Tổ chức thay thế cây không đạt yêu cầu hoặc cây suy giảm chất lượng trong quá trình vận chuyển.
Hình 8. Cây bóng mát đủ quy cách tại vùng trồng, sẵn sàng khai thác cho dự án. |
Hình 9. Kỹ sư kiểm tra tình trạng sinh trưởng của cây tại vùng trồng trước khi chọn. |
2.3. Vận chuyển, bốc hạ và bảo vệ cây
Sử dụng xe tải, xe cẩu và phương tiện chuyên dụng phù hợp với kích thước cây;
Bảo vệ thân, tán, bầu cây và các điểm tiếp xúc trong suốt quá trình vận chuyển;
Bố trí lộ trình và thời gian vận chuyển phù hợp với điều kiện giao thông đô thị;
Tổ chức bốc hạ bằng thiết bị nâng hạ, hạn chế tối đa tác động cơ học lên thân và bầu cây;
Kiểm soát an toàn giao thông, an toàn nâng hạ và vệ sinh môi trường tại vị trí tập kết.
Hình 10. Cẩu hạ cây bóng mát kích thước lớn tại công trường bằng thiết bị nâng hạ chuyên dụng. |
Hình 11. Cây được cố định trên xe, bảo vệ thân và tán trong suốt quá trình vận chuyển. |
2.4. Thi công trồng cây và hoàn thiện cảnh quan
Định vị chính xác vị trí trồng theo bản vẽ;
Đào hố, xử lý nền đất, bổ sung đất màu và vật liệu cải tạo;
Trồng cây đúng cao độ, hướng tán và yêu cầu mỹ quan;
Cố định cây bằng cọc chống, dây neo hoặc hệ thống chống cây phù hợp;
Tưới đẫm sau trồng, xử lý thoát nước và hoàn thiện bề mặt;
Trồng cây bụi, thảm cỏ, cây phủ nền và hoàn thiện cảnh quan;
Thu dọn vật tư, đất thừa và hoàn trả mặt bằng sau thi công.
Hình 12. Thi công cây bụi, thảm hoa và hoàn thiện cảnh quan tuyến đường. |
Hình 13. Dải phân cách và thảm hoa sau khi hoàn thiện thi công. |
2.5. Chăm sóc và bảo hành
Tưới nước theo định mức và điều kiện thời tiết;
Duy trì độ ẩm đất, bổ sung dinh dưỡng và vật liệu phủ gốc;
Kiểm tra cọc chống, dây neo và độ ổn định của cây;
Cắt tỉa cành hư hỏng, cành mất cân đối hoặc cành ảnh hưởng an toàn;
Theo dõi sâu bệnh và xử lý bằng biện pháp phù hợp;
Thay thế cây chết, cây suy yếu hoặc cây không đáp ứng tỷ lệ sống theo hợp đồng;
Lập nhật ký chăm sóc và báo cáo định kỳ cho chủ đầu tư, tư vấn giám sát.

Hình 14. Công tác chăm sóc, cắt tỉa và bảo dưỡng cây xanh cảnh quan đô thị sau đầu tư.
Mô hình tổ chức và năng lực huy động nhân sự
3.1. Ban lãnh đạo và điều hành
| Họ và tên | Chức vụ | Kinh nghiệm, lĩnh vực phụ trách |
|---|---|---|
| Phan Quốc Hưng | Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | 36 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cây xanh, cảnh quan và nông lâm nghiệp |
| Võ Thoại Quyên | Quản lý hợp đồng và pháp lý | 16 năm kinh nghiệm về hồ sơ hợp đồng, đấu thầu và quản lý pháp lý |
| Vũ Văn Tiến | Giám đốc dự án | Kỹ sư xây dựng, 19 năm kinh nghiệm tổ chức thi công |
| Hoàng Thu Hương | Phó Giám đốc tài chính | Quản lý tài chính, kế toán và dòng tiền dự án |
| Trần Phương Nam | Giám đốc tài chính và tăng trưởng | Kế hoạch vốn, đầu tư và phát triển hoạt động kinh doanh |
PHAN QUỐC HƯNG Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc |
|||
VÕ THOẠI QUYÊN Quản lý hợp đồng và pháp lý |
VŨ VĂN TIẾN Giám đốc dự án |
HOÀNG THU HƯƠNG Phó Giám đốc tài chính |
TRẦN PHƯƠNG NAM Giám đốc tài chính và tăng trưởng |
3.2. Nguồn nhân lực hiện có
| Nhóm nhân sự | Số lượng dự kiến năm 2026 |
|---|---|
| Kỹ sư cảnh quan, nông nghiệp, lâm nghiệp | 28 |
| Kỹ sư xây dựng, hạ tầng và tưới | 16 |
| Công nhân kỹ thuật và công nhân lành nghề | 95 |
| Chuyên gia, cán bộ phụ trách giống cây và vùng trồng | 8 |
Nguồn nhân sự của Công ty được bố trí theo từng dự án và có thể tăng cường thông qua các đội thi công, vùng trồng và đơn vị liên kết theo tiến độ thực tế.
Hình 15. Đội ngũ Công ty tại hội nghị chuyên ngành cây xanh, cảnh quan. |
Hình 16. Ban lãnh đạo Công ty tại lễ ký kết biên bản ghi nhớ hợp tác. |
Hình 17. Công nhân Công ty chăm sóc cây xanh trên tuyến đường đô thị. |
|---|---|---|
Hình 18. Đội thi công chăm sóc thảm hoa, cây bụi tại khu biệt thự. |
Hình 19. Công nhân Công ty chăm sóc, kiểm tra cây tại vườn. |
Hình 20. Cán bộ, nhân viên Công ty tham gia giải chạy ParkCity Run. |
3.3. Nhân sự dự kiến huy động cho gói thầu
| Vị trí | Nhân sự dự kiến | Năng lực liên quan |
|---|---|---|
| Giám đốc điều hành dự án | Theo quyết định huy động của Công ty | Điều phối hợp đồng, nguồn lực, tiến độ và quan hệ với chủ đầu tư |
| Chỉ huy trưởng công trường | Kỹ sư Phạm Văn Minh | 13 năm kinh nghiệm thi công cảnh quan |
| Kỹ sư cây trồng chính | Thạc sĩ Lê Thị Thủy | Chuyên môn về giống cây, cây bản địa và kỹ thuật trồng |
| Kỹ sư tưới và hệ thống | Kỹ sư Hoàng Trung Kiên | Thi công, kiểm tra và vận hành hệ thống tưới |
| Kỹ sư giám sát chất lượng | Kỹ sư Nguyễn Đức Anh | Kiểm soát chất lượng, nghiệm thu và hồ sơ công trình |
| Cán bộ an toàn lao động | Bố trí theo yêu cầu gói thầu | Quản lý an toàn máy móc, nâng hạ và thi công hiện trường |
| Cán bộ vật tư, cây xanh | Bố trí chuyên trách | Kiểm soát chủng loại, quy cách, nguồn gốc và khối lượng |
| Đội trưởng thi công | Bố trí theo từng mũi thi công | Điều hành công nhân và thiết bị tại hiện trường |
| Công nhân kỹ thuật | Huy động theo tiến độ | Trồng cây, chống cây, cắt tỉa, tưới và hoàn thiện cảnh quan |
3.4. Năng lực đào tạo
Cán bộ và nhân sự của Công ty được tổ chức đào tạo, tập huấn về:
Quản lý môi trường cảnh quan và cây xanh;
Nhận diện, lựa chọn và chăm sóc cây;
Vận hành máy khoan, máy bơm, máy cắt cỏ và thiết bị thi công;
An toàn lao động, an toàn nâng hạ và an toàn giao thông nội bộ;
Quản lý chất lượng, nghiệm thu và lập hồ sơ thi công;
Tổ chức công trường, quản lý tiến độ và phối hợp các bên liên quan.

Hình 21. Kỹ sư đo, đánh giá quy cách và tình trạng sinh trưởng của cây tại vùng trồng.
Năng lực tổ chức thi công
4.1. Mô hình tổ chức công trường
Đối với gói thầu cây xanh cảnh quan đô thị, Công ty dự kiến tổ chức theo mô hình:
Ban điều hành dự án → Ban chỉ huy công trường → Các bộ phận kỹ thuật, chất lượng, an toàn, vật tư → Các đội thi công chuyên môn.
Các đội thi công có thể được chia thành:
Đội khảo sát, định vị và chuẩn bị mặt bằng;
Đội vận chuyển, cẩu hạ và tập kết cây;
Đội đào hố, xử lý đất và cải tạo nền;
Đội trồng và cố định cây;
Đội thi công cây bụi, thảm cỏ và hoàn thiện cảnh quan;
Đội thi công hệ thống tưới;
Đội chăm sóc, bảo hành và thay thế cây.

Hình 22. Đội thi công của Công ty triển khai công tác chống, cố định cây tại khu tập kết.
4.2. Trình tự triển khai dự kiến
Bước 1. Tiếp nhận mặt bằng và hồ sơ
Tiếp nhận bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật, phạm vi và mốc giới thi công;
Kiểm tra hiện trạng và lập biên bản bàn giao;
Rà soát các điều kiện có thể ảnh hưởng đến tiến độ và chất lượng.
Bước 2. Trình duyệt vật liệu và cây mẫu
Trình hồ sơ nguồn gốc, quy cách và hình ảnh cây;
Tổ chức kiểm tra cây tại vườn khi có yêu cầu;
Trình mẫu đất màu, phân bón, vật liệu chống cây và vật tư hệ thống tưới;
Chỉ huy động đại trà sau khi mẫu được chấp thuận.
Bước 3. Chuẩn bị cây và vật tư
Kiểm tra từng lô cây trước khi xuất vườn;
Thực hiện đảo bầu, dưỡng cây hoặc xử lý tán khi cần thiết;
Đánh số cây hoặc lập danh sách theo lô;
Chuẩn bị phương tiện vận chuyển, cẩu hạ và thiết bị bảo vệ cây.
Hình 23. Bước 3.1 – Xử lý tán, chuẩn bị cây trước khi khai thác. |
Hình 24. Bước 3.2 – Cẩu cây lên phương tiện vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng. |
Hình 25. Bước 3.3 – Sắp xếp, cố định cây trên thùng xe. |
Hình 26. Bước 3.4 – Vận chuyển cây tới công trường theo lộ trình đã bố trí. |
Bước 4. Thi công tại hiện trường
Định vị;
Đào hố;
Xử lý đất;
Vận chuyển và cẩu hạ;
Trồng, chỉnh hướng cây;
Lấp đất, cố định, chống cây;
Tưới nước và hoàn thiện;
Nghiệm thu từng công việc và từng khu vực.
Hình 27. Bước 4.1 – Cẩu hạ và căn chỉnh cây vào vị trí trồng theo bản vẽ. |
Hình 28. Bước 4.2 – Trồng cây đúng cao độ, hướng tán và yêu cầu mỹ quan. |
Hình 29. Bước 4.3 – Lấp đất, cố định và chống cây sau trồng. |
Hình 30. Bước 4.4 – Tưới đẫm sau trồng và hoàn thiện bề mặt. |
Bước 5. Chăm sóc sau trồng
Theo dõi tình trạng cây;
Kiểm tra độ ẩm, độ lún và độ ổn định;
Điều chỉnh cọc chống, dây neo;
Cắt tỉa và xử lý sâu bệnh;
Thay thế cây không đạt yêu cầu.
Hình 31. Bước 5.1 – Theo dõi tình trạng cây và độ ổn định sau trồng. |
Hình 32. Bước 5.2 – Tuyến cây xanh đô thị sau khi hoàn thiện thi công. |
Hình 33. Bước 5.3 – Cảnh quan khu dân cư sau khi đưa vào sử dụng. |
Hình 34. Bước 5.4 – Cảnh quan hoàn thiện, mặt bằng được thu dọn và bàn giao. |
4.3. Năng lực triển khai nhiều mũi thi công
Công ty có khả năng tổ chức đồng thời nhiều mũi thi công trên các tuyến đường, phân khu hoặc khu vực khác nhau. Việc phân chia mũi thi công được căn cứ vào:
Tiến độ tổng thể của chủ đầu tư;
Khả năng bàn giao mặt bằng;
Khối lượng cây và vật tư cần huy động;
Điều kiện giao thông và lối tiếp cận;
Mức độ phối hợp với các nhà thầu hạ tầng, xây dựng và cơ điện;
Yêu cầu nghiệm thu và hoàn thành từng khu vực.
Hình 35. Triển khai thi công đồng thời trên nhiều phân khu của cùng một dự án. |
Hình 36. Thi công cảnh quan quy mô lớn với nhiều mũi thi công song song. |
Hình 37. Thi công và chăm sóc tuyến cây AR6–AR28, dự án tại Thanh Hóa, tháng 3/2026. |
Hình 38. Huy động máy xúc và nhân lực thi công đồng loạt tuyến cây quy mô lớn. |
4.4. Kiểm soát tiến độ
Công ty thực hiện kiểm soát tiến độ theo các cấp:
Tiến độ tổng thể hợp đồng;
Tiến độ tháng và tuần;
Kế hoạch huy động cây, vật tư và thiết bị;
Kế hoạch thi công từng tuyến hoặc phân khu;
Báo cáo khối lượng hoàn thành;
Cảnh báo các nguy cơ chậm tiến độ;
Kế hoạch bù tiến độ khi phát sinh.
Năng lực cung ứng cây xanh, vật tư và vùng trồng
5.1. Hệ thống vùng trồng và mạng lưới cung ứng
Công ty phát triển và duy trì hệ thống vườn ươm, vùng trồng và mạng lưới liên kết tại:
Hà Nội;
Yên Bái;
Bắc Giang;
Thanh Hóa;
Phú Yên;
Đà Nẵng;
Lâm Đồng;
Các địa phương khác theo nhu cầu của từng dự án.
Mạng lưới này tạo điều kiện để Công ty:
Chủ động lựa chọn cây theo chủng loại và quy cách;
Huy động khối lượng cây lớn;
Phân tán rủi ro nguồn cung;
Lựa chọn vùng cây phù hợp với điều kiện khí hậu của dự án;
Chuẩn bị cây trước khi đưa ra công trường;
Thay thế nhanh khi phát sinh cây không đạt yêu cầu.
Hình 39. Toàn cảnh vùng trồng của Công ty. |
Hình 40. Vườn ươm bố trí theo luống, phân loại theo chủng loại và kích thước. |
Hình 41. Khu vực dưỡng cây giống trong bầu, chuẩn bị cho các vùng trồng. |
Hình 42. Vườn ươm cây giống phục vụ phát triển vùng trồng. |
|---|---|---|---|
Hình 43. Vườn ươm quy mô lớn bảo đảm nguồn cây chủ động cho dự án. |
Hình 44. Vùng trồng được định vị, quản lý theo tọa độ và hồ sơ vùng trồng. |
Hình 45. Vùng trồng ven hồ Thác Bà, khai thác theo kế hoạch cung ứng của từng dự án. |
Hình 46. Vùng trồng cây bóng mát trên đồi, chủ động nguồn cây cho dự án quy mô lớn. |
5.2. Nguyên tắc kiểm soát cây đầu vào
Cây đưa vào dự án phải được kiểm tra tối thiểu các nội dung:
Đúng tên loài và chủng loại;
Đúng chiều cao và đường kính thân;
Tán cây cân đối, phù hợp yêu cầu thiết kế;
Thân cây không bị gãy, nứt hoặc tổn thương nghiêm trọng;
Không có biểu hiện sâu bệnh nguy hiểm;
Bầu cây nguyên vẹn, đủ kích thước và được bao bó chắc chắn;
Hệ rễ được xử lý phù hợp;
Cây có khả năng thích nghi với điều kiện trồng tại dự án.
Hình 47. Cây bóng mát kích thước lớn sẵn sàng huy động cho dự án. |
Hình 48. Kiểm tra tình trạng sinh trưởng của cây tại vườn ươm. |
5.3. Hồ sơ kiểm soát cây
Tùy theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và hợp đồng, Công ty có thể lập:
Danh sách cây theo lô;
Phiếu kiểm tra cây tại vườn;
Hình ảnh cây trước khi xuất vườn;
Biên bản nghiệm thu cây mẫu;
Phiếu xuất kho hoặc chứng từ nguồn cây;
Biên bản giao nhận tại công trường;
Nhật ký trồng và chăm sóc;
Danh sách cây phải theo dõi hoặc thay thế.
Hình 49. Vườn ươm cây giống được bố trí theo luống, thuận tiện kiểm đếm và lập danh sách. |
Hình 50. Cây đã bọc bầu, tập kết chờ kiểm tra và xuất vườn theo từng lô. |
Năng lực thiết bị, phương tiện thi công
6.1. Thiết bị và phương tiện hiện có
| Thiết bị, phương tiện | Số lượng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Xe tải vận chuyển cây từ 5 đến 10 tấn | 10 | Hoạt động tốt |
| Máy cắt tỉa, máy phát cỏ | 32 | Phần lớn được đầu tư mới |
| Hệ thống và thiết bị tưới | 15 bộ | Hoạt động tốt |
| Máy xúc mini, xe nâng | 8 | Hoạt động tốt |
| Thiết bị khoan, đào hố | Huy động theo dự án | Đáp ứng thi công |
| Máy bơm nước | Huy động theo dự án | Đáp ứng thi công |
| Dụng cụ chống, neo và cố định cây | Theo khối lượng | Đáp ứng yêu cầu |
| Thiết bị bảo hộ lao động | Theo nhân sự | Cấp phát tại công trường |
Hình 51. Xe cẩu bốc hạ cây bóng mát kích thước lớn – thiết bị hiện hữu. |
Hình 52. Xe cẩu phục vụ vận chuyển, bốc hạ cây – thiết bị hiện hữu. |
Hình 53. Xe cẩu gắn giỏ nâng người phục vụ cắt tỉa cây cao – thiết bị hiện hữu. |
Hình 54. Xe bồn tưới mang nhận diện Công ty – Thanh Hóa, tháng 7/2026. |
|---|---|---|---|
Hình 55. Máy xúc và xe tải thi công tuyến cây xanh – Thanh Hóa, tháng 5/2026. |
Hình 56. Máy kéo và xe cẩu huy động tại công trường – thiết bị hiện hữu. |
Hình 57. Máy xúc xích thi công đào hố, xử lý nền trên địa hình đồi núi. |
Hình 58. Xe cẩu và xe tải vận chuyển cây bóng mát – Lương Sơn, Hòa Bình, 8/2023. |
6.2. Thiết bị dự kiến huy động
| Thiết bị | Số lượng dự kiến | Nguồn huy động |
|---|---|---|
| Xe tải vận chuyển cây | 5 | Thiết bị hiện hữu |
| Xe cẩu chuyên dụng | Theo kế hoạch vận chuyển | Hiện hữu và điều phối bổ sung |
| Máy cắt tỉa chuyên nghiệp | 12 | Thiết bị hiện hữu |
| Máy xúc mini | Theo từng mũi thi công | Điều phối từ hệ thống thiết bị |
| Máy khoan, máy đào hố | Theo khối lượng | Hiện hữu hoặc thuê bổ sung |
| Máy bơm và bồn tưới | Theo từng khu vực | Hiện hữu |
| Hệ thống tưới thông minh | 4 bộ | Đầu tư hoặc huy động mới |
| Xe nâng và thiết bị bốc hạ | Theo yêu cầu | Hiện hữu và thuê bổ sung |
6.3. Nguyên tắc quản lý thiết bị
Kiểm tra tình trạng thiết bị trước khi đưa vào công trường;
Bố trí người vận hành được đào tạo;
Thực hiện kiểm tra an toàn trước mỗi ca làm việc;
Có phương án bảo trì và sửa chữa;
Không vận hành thiết bị khi không bảo đảm an toàn;
Thay thế hoặc bổ sung thiết bị khi có nguy cơ ảnh hưởng tiến độ.
Hệ thống quản lý chất lượng, an toàn và môi trường
7.1. Quản lý chất lượng
Công ty kiểm soát chất lượng theo toàn bộ chuỗi thực hiện:
Nguồn cây → Kiểm tra tại vườn → Vận chuyển → Tập kết → Thi công trồng → Nghiệm thu → Chăm sóc → Bảo hành.
Các nội dung kiểm soát chính gồm:
Chất lượng và quy cách cây;
Chất lượng đất màu và vật tư;
Kích thước hố trồng;
Cao độ và vị trí cây;
Hướng cây, độ thẳng và hình thức tán;
Chất lượng chống, neo và cố định;
Điều kiện tưới và thoát nước;
Tình trạng cây sau trồng;
Tỷ lệ cây sống và khả năng sinh trưởng.
Hình 59. Gắn chip định danh UHF cho cây tại vùng trồng, có tọa độ và thời gian. |
Hình 60. Gắn chip định danh UHF vào thân cây phục vụ quản lý chất lượng. |
Hình 61. Chip định danh trước khi lắp đặt, phục vụ lập hồ sơ từng cây. |
Hình 62. Thiết bị đọc chip phục vụ tra cứu hồ sơ và nghiệm thu từng cây. |
7.2. Hồ sơ chất lượng
Công ty tổ chức lập và lưu trữ:
Biện pháp thi công được phê duyệt;
Hồ sơ trình duyệt cây và vật tư;
Biên bản kiểm tra cây tại vườn;
Biên bản nghiệm thu vật liệu đầu vào;
Nhật ký thi công;
Biên bản nghiệm thu công việc;
Biên bản nghiệm thu giai đoạn;
Hồ sơ hoàn công;
Nhật ký chăm sóc và bảo hành;
Biên bản thay thế cây khi phát sinh.
7.3. An toàn lao động
Các nguy cơ đặc thù của công tác cây xanh cảnh quan được nhận diện và kiểm soát, bao gồm:
Nâng hạ và cẩu cây;
Vận chuyển cây có kích thước lớn;
Làm việc cạnh tuyến giao thông;
Sử dụng máy cắt, máy khoan, máy bơm và máy phát cỏ;
Đào hố gần hệ thống hạ tầng ngầm;
Làm việc trên cao khi cắt tỉa;
Trơn trượt, ngập nước hoặc điều kiện thời tiết bất lợi.
Biện pháp an toàn gồm:
Tổ chức hướng dẫn an toàn trước khi thi công;
Phân công cán bộ phụ trách an toàn;
Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động;
Khoanh vùng và đặt biển cảnh báo;
Kiểm soát hoạt động cẩu và nâng hạ;
Kiểm tra thiết bị trước khi vận hành;
Tạm dừng thi công khi điều kiện không bảo đảm an toàn.
Hình 63. Công nhân Công ty thi công tại hiện trường với đồng phục và mũ bảo hộ theo quy định. |
Hình 64. Công nhân đội mũ bảo hộ khi thi công cùng máy móc trên công trường. |
7.4. Bảo vệ môi trường
Hạn chế phát tán đất, bùn và vật liệu ra đường giao thông;
Thu gom bao bì, dây buộc, vật liệu thừa;
Không để đất, cành cây và rác tồn đọng;
Kiểm soát tiếng ồn và thời gian vận hành máy;
Bảo vệ cây hiện hữu và công trình hạ tầng;
Hoàn trả mặt bằng sau mỗi khu vực thi công.
Hình 65. Tuyến cảnh quan sau khi hoàn trả mặt bằng và đưa vào sử dụng. |
Hình 66. Bảo vệ cây hiện hữu và thảm thực vật trong phạm vi thi công. |
Năng lực tài chính
8.1. Một số chỉ tiêu tài chính
Đơn vị tính: đồng Việt Nam.
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 44.101.178.398 | 17.589.138.098 | 25.069.771.018 |
| Giá vốn hàng bán | 35.859.138.448 | 15.150.224.288 | 23.056.076.122 |
| Lợi nhuận gộp | 8.242.039.950 | 2.438.913.810 | 2.013.694.896 |
| Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 688.672.585 | 29.048.009 | 278.549.917 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 550.938.068 | 23.238.407 | 222.839.934 |
| Tổng cộng tài sản | 67.430.963.295 | 40.957.563.379 | 39.150.664.766 |
| – Trong đó: Tài sản ngắn hạn | 65.836.540.317 | 39.636.246.961 | 38.065.964.508 |
| Nợ phải trả | 38.910.260.396 | 12.419.124.379 | 10.389.385.833 |
| – Trong đó: Nợ ngắn hạn | 32.571.295.154 | 6.080.159.137 | 10.389.385.833 |
| Vốn chủ sở hữu | 28.520.702.899 | 28.538.439.000 | 28.761.278.933 |
| – Trong đó: Vốn góp của chủ sở hữu | 28.000.000.000 | 28.000.000.000 | 28.000.000.000 |
Nguồn số liệu: Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu B01b-DNN) và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu B02-DNN) năm 2023 và năm 2025 của Công ty, mã số thuế 0101550176, đã nộp cơ quan thuế và được ký số. Số liệu năm 2024 lấy theo cột “Năm trước” trên báo cáo năm 2025. Bản sao báo cáo được đính kèm hồ sơ dự thầu.
Một số hệ số tài chính
| Hệ số | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|---|---|---|---|
| Hệ số thanh toán hiện hành (TSNH/Nợ ngắn hạn) | 2,02 lần | 6,52 lần | 3,66 lần |
| Hệ số nợ (Nợ phải trả/Tổng tài sản) | 57,7% | 30,3% | 26,5% |
| Hệ số tự tài trợ (VCSH/Tổng tài sản) | 42,3% | 69,7% | 73,5% |
| Tỷ suất lợi nhuận gộp/Doanh thu thuần | 18,7% | 13,9% | 8,0% |
Nhận xét năng lực tài chính
Vốn chủ sở hữu được duy trì ổn định quanh mức 28,5–28,8 tỷ đồng trong cả ba năm, trong đó vốn góp của chủ sở hữu giữ nguyên 28.000.000.000 đồng, đúng bằng vốn điều lệ đăng ký.
Cơ cấu nguồn vốn chuyển dịch theo hướng an toàn hơn: hệ số nợ giảm từ 57,7% năm 2023 xuống 26,5% năm 2025; tương ứng hệ số tự tài trợ tăng từ 42,3% lên 73,5%. Đến 31/12/2025 Công ty không còn nợ dài hạn.
Khả năng thanh toán ngắn hạn được bảo đảm trong cả ba năm, hệ số thanh toán hiện hành đạt 2,02 lần (2023), 6,52 lần (2024) và 3,66 lần (2025), đều cao hơn mức 1,0 lần.
Doanh thu thuần năm 2024 giảm so với năm 2023 do tiến độ bàn giao và nghiệm thu của một số dự án chuyển sang năm sau; năm 2025 doanh thu phục hồi, đạt 25.069.771.018 đồng, tăng 42,5% so với năm 2024. Lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 222.839.934 đồng, gấp 9,6 lần năm 2024.
Hàng tồn kho tại ngày 31/12/2025 là 29.005.028.987 đồng, chủ yếu là cây trồng và vật tư phục vụ các hợp đồng đang thực hiện, thể hiện năng lực chủ động nguồn cây của Công ty.
8.2. Quan hệ tín dụng
Công ty có quan hệ giao dịch với một số ngân hàng thương mại, gồm:
VietinBank;
VPBank;
Techcombank.
Hạn mức tín dụng và số dư tài khoản được chứng minh bằng văn bản xác nhận của ngân hàng tại thời điểm nộp hồ sơ dự thầu.

Hình 67. Công ty tại sự kiện của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long.
8.3. Khả năng bảo đảm thực hiện gói thầu
Công ty có khả năng:
Bố trí vốn lưu động cho công tác chuẩn bị cây;
Thanh toán chi phí nhân công, vận chuyển và máy móc;
Phát hành bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu;
Phát hành bảo lãnh thực hiện hợp đồng và bảo lãnh tạm ứng theo điều kiện hợp đồng;
Duy trì nguồn lực tài chính trong suốt quá trình thực hiện.
Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
9.1. Một số dự án đã hoàn thành
| Dự án | Chủ đầu tư/Khách hàng | Giá trị hợp đồng | Thời gian |
|---|---|---|---|
| Khu đô thị và du lịch Trà Cổ | Tuần Châu Group | 6.497.822.100 đồng | 2022 |
| Cây xanh đô thị Yên Bái | UBND TP. Yên Bái | 11.938.450.000 đồng | 2023 |
| Gamuda Gardens | Gamuda Land | 9.550.000.000 đồng | 2023–2024 |
| Sân Golf Legend Hill | BRG Group | 12.000.000.000 đồng | 2024 |
| Sân Golf Đà Nẵng | BRG Đà Nẵng | 8.800.000.000 đồng | 2024 |
| Khu đô thị xanh Ecopark mở rộng | Ecopark Group | 14.200.000.000 đồng | 2025 |
Hình 68. Cảnh quan lối vào khu nghỉ dưỡng Sheraton Grand Đà Nẵng. |
Hình 69. Tuyến cọ, dừa cảnh quan tại khu nghỉ dưỡng Sheraton Grand Đà Nẵng. |
Hình 70. Cảnh quan sân golf. |
|---|---|---|
Hình 71. Cảnh quan sân golf Kings Course. |
Hình 72. Cây bóng mát tạo điểm nhấn cảnh quan sân golf. |
Hình 73. Cảnh quan cây xanh ven hồ trong khuôn viên dự án. |
Hình 74. Tuyến đi bộ và dải cây xanh khu đô thị đã hoàn thiện. |
Hình 75. Cảnh quan sân chơi cộng đồng với cây bóng mát đã ổn định. |
Hình 76. Cảnh quan cây xanh sân golf đã đưa vào khai thác. |
9.2. Một số dự án đang triển khai
| Dự án | Chủ đầu tư/Đơn vị ký hợp đồng | Giá trị hợp đồng |
|---|---|---|
| InterContinental Thanh Xuân Valley Resort & Residences – Thung Lũng Thanh Xuân/Valley Park Residences | Công ty Cổ phần Thanh Xuân | 11.090.679.780 đồng |
| Khu đô thị mới Hoằng Quang và Hoằng Long, TP. Thanh Hóa | Công ty TNHH Xây dựng và Quản lý dự án Hồ Tây | 16.467.300.000 đồng |
| Khu Tứ Ân – Chùa Hạ Tây Yên Tử | Công ty Cổ phần Xây dựng và Quản lý dự án số 1 | 7.290.972.839 đồng |
| Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng | Công ty Cổ phần Du lịch Thung lũng Nữ Hoàng | Khoảng 3.560.000.000 đồng |
Tổng giá trị các hợp đồng đã và đang thực hiện trong giai đoạn 2021–2026 đạt trên 145 tỷ đồng, căn cứ theo danh mục hợp đồng và tài liệu nghiệm thu kèm theo.
Hình 77. Cảnh quan lối vào khu nghỉ dưỡng Sheraton Grand. |
Hình 78. Cảnh quan sân vườn khu biệt thự nghỉ dưỡng. |
Hình 79. Cảnh quan cây xanh và thảm cỏ công trình công cộng. |
|---|---|---|
Hình 80. Cây cọ, dừa cảnh quan tại dự án đang triển khai. |
Hình 81. Cây bóng mát mới trồng, chống cọc tại dự án Thanh Hóa – phường Nguyệt Viên. |
Hình 82. Tuyến cây bóng mát đường kính thân 31cm tại dự án Thanh Hóa. |
9.3. Kinh nghiệm phù hợp với gói thầu
Qua các dự án đã thực hiện, Công ty tích lũy kinh nghiệm trong:
Huy động cây xanh số lượng lớn;
Thi công tại khu đô thị đang vận hành;
Thi công đồng thời với nhiều nhà thầu khác;
Quản lý vận chuyển cây qua các tuyến giao thông;
Thi công tại khu nghỉ dưỡng và dự án có tiêu chuẩn cảnh quan cao;
Tổ chức nghiệm thu theo từng khu vực;
Chăm sóc, bảo hành và thay thế cây;
Xử lý thay đổi mặt bằng và điều kiện thi công thực tế.
Chứng chỉ, chứng nhận và ghi nhận năng lực
10.1. Chứng nhận đào tạo quản lý môi trường cảnh quan và cây xanh
| Họ và tên | Khóa đào tạo | Đơn vị cấp | Thời gian | Số chứng nhận |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thanh Huyền | Quản lý Môi trường Cảnh quan, Cây xanh | Viện Nghiên cứu Khoa học Lãnh đạo và Quản trị Doanh nghiệp | 12–16/01/2026 | 1520/QLMTCQ |
| Lê Hoài Bảo | Quản lý Môi trường Cảnh quan, Cây xanh | Như trên | 12–16/01/2026 | 1518/QLMTCQ |
| Phan Ý Thiên Duyên | Quản lý Môi trường Cảnh quan, Cây xanh | Như trên | 12–16/01/2026 | 1519/QLMTCQ |
| Trần Phương Nam | Quản lý Môi trường Cảnh quan, Cây xanh | Như trên | 12–16/01/2026 | 1522/QLMTCQ |
| Đỗ Đức Tài | Quản lý Môi trường Cảnh quan, Cây xanh | Như trên | 12–16/01/2026 | 1523/QLMTCQ |
| Giang A Thò | Quản lý Môi trường Cảnh quan, Cây xanh | Như trên | 12–16/01/2026 | 1525/QLMTCQ |
Hình 83. Nguyễn Thị Thanh Huyền – Số 1520/QLMTCQ |
Hình 84. Lê Hoài Bảo – Số 1518/QLMTCQ |
|---|---|
Hình 85. Phan Ý Thiên Duyên – Số 1519/QLMTCQ |
Hình 86. Trần Phương Nam – Số 1522/QLMTCQ |
Hình 87. Đỗ Đức Tài – Số 1523/QLMTCQ |
Hình 88. Giang A Thò – Số 1525/QLMTCQ |
10.2. Huấn luyện an toàn lao động và vận hành thiết bị
| Họ và tên | Nội dung huấn luyện | Thời gian huấn luyện | Thời hạn ghi nhận |
|---|---|---|---|
| Hoàng Đình Phương | An toàn vận hành máy khoan, máy bơm, máy cắt cỏ – Nhóm 3 | 28/05/2026 | Theo thẻ/chứng nhận đính kèm |
| Lê Phong Vũ | An toàn vận hành máy khoan, máy bơm, máy cắt cỏ – Nhóm 3 | 03/01–23/05/2026 | Đến 23/05/2028 |
| Vũ Văn Tiến | An toàn vận hành máy khoan, máy bơm, máy cắt cỏ – Nhóm 3 | 23/05/2026 | Theo thẻ/chứng nhận đính kèm |
Hình 89. Thẻ an toàn lao động – Hoàng Đình Phương |
Hình 90. Thẻ an toàn lao động – Lê Phong Vũ |
|---|---|
Hình 91. Thẻ an toàn lao động – Vũ Văn Tiến |
10.3. Chứng nhận và ghi nhận khác
Các chứng nhận, giải thưởng và thư ghi nhận được trình bày trong phụ lục, gồm:
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015;
Thư ghi nhận của Gamuda Land liên quan đến dự án Gamuda Gardens;
Chứng nhận hoặc ghi nhận tại MLAA Malaysia 2025;
Tài liệu liên quan đến PAYSAGE 2025 City’Scape Award;
Ghi nhận của đối tác, ngân hàng và chủ đầu tư;
Chứng nhận, giải thưởng trong lĩnh vực cây xanh và cảnh quan;
Tài liệu đào tạo LEADMAN tháng 01/2026;
Các chứng nhận chuyên môn của cán bộ Công ty.
Từng giải thưởng, chứng nhận chỉ được đưa vào hồ sơ dự thầu khi có bản sao, bản dịch hoặc tài liệu chứng minh phù hợp.
Hình 92. PAYSAGE 2025 – City'Scape Award, 1° Premio. |
Hình 93. Thư ghi nhận của Gamuda Land – MLAA 2025. |
|---|---|
Hình 94. Sự kiện khai trương BRG Legend Valley Country Club. |
Hình 95. Lễ ký kết thỏa thuận hợp tác trong lĩnh vực cây xanh, chuyển đổi số. |
Cam kết thực hiện gói thầu
Công ty Cổ phần Phát triển Nông Lâm nghiệp Ánh Dương cam kết:
Các thông tin kê khai trong hồ sơ năng lực và hồ sơ dự thầu là trung thực, có tài liệu chứng minh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã cung cấp.
Huy động đầy đủ nhân sự, thiết bị, phương tiện, cây xanh và vật tư theo tiến độ được phê duyệt.
Cung cấp cây đúng chủng loại, số lượng, quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật của hồ sơ mời thầu.
Không tự ý thay đổi nguồn cây, quy cách cây hoặc vật tư khi chưa có sự chấp thuận của chủ đầu tư và tư vấn giám sát.
Tổ chức thi công đúng bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật, biện pháp thi công và quy định an toàn.
Bảo đảm an toàn cho người lao động, người dân, công trình hiện hữu, hạ tầng kỹ thuật và phương tiện giao thông trong khu vực thi công.
Thực hiện nghiệm thu, lập hồ sơ chất lượng và hồ sơ hoàn công đầy đủ.
Tổ chức chăm sóc, bảo hành và thay thế cây theo đúng điều kiện hợp đồng.
Chủ động bổ sung nguồn lực khi tiến độ thực tế không đáp ứng kế hoạch.
Phối hợp chặt chẽ với chủ đầu tư, tư vấn giám sát, đơn vị quản lý vận hành và các nhà thầu liên quan.
Tuân thủ quy định pháp luật về đấu thầu, xây dựng, lao động, an toàn, bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật có liên quan.
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm 2026
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN
NÔNG LÂM NGHIỆP ÁNH DƯƠNG
PHAN QUỐC HƯNG
Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc
Danh mục hồ sơ pháp lý và tài liệu chứng minh
| STT | Tài liệu | Yêu cầu trình bày |
|---|---|---|
| 1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Bản sao chứng thực hoặc bản điện tử hợp lệ |
| 2 | Điều lệ hoặc quyết định bổ nhiệm người đại diện ký hồ sơ | Kèm giấy ủy quyền nếu người ký không phải đại diện pháp luật |
| 3 | Báo cáo tài chính năm 2023, 2024 và 2025 | Đúng loại tài liệu theo yêu cầu HSMT |
| 4 | Xác nhận hạn mức tín dụng | Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| 5 | Xác nhận số dư tài khoản | Phát hành gần thời điểm nộp hồ sơ |
| 6 | Hợp đồng tương tự | Có đầy đủ trang thể hiện chủ thể, phạm vi, giá trị và chữ ký |
| 7 | Biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành | Đối chiếu trực tiếp với từng hợp đồng kê khai |
| 8 | Hồ sơ nhân sự chủ chốt | Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động |
| 9 | Hồ sơ thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn hoặc hợp đồng thuê nguyên tắc |
| 10 | Hồ sơ nguồn cây và vùng trồng | Hình ảnh, danh mục, tài liệu quản lý hoặc hợp đồng liên kết |
| 11 | Chứng chỉ đào tạo và thẻ an toàn | Bản sao rõ ràng, còn hiệu lực |
| 12 | Chứng nhận ISO và chứng nhận chuyên môn | Kèm phạm vi và thời hạn hiệu lực |
| 13 | Thư khen, giải thưởng | Kèm bản gốc, bản dịch hoặc tài liệu xác minh |
| 14 | Hình ảnh dự án | Ghi rõ tên dự án, thời gian và nội dung công việc |
| 15 | Sơ đồ tổ chức công trường | Điều chỉnh riêng cho gói thầu |
| 16 | Danh sách nhân sự huy động | Thống nhất với biểu mẫu hồ sơ dự thầu |
| 17 | Danh sách thiết bị huy động | Thống nhất với biện pháp và tiến độ |
| 18 | Biện pháp thi công sơ bộ | Tách thành phụ lục kỹ thuật riêng |
| 19 | Kế hoạch kiểm soát chất lượng | Bao gồm cây, đất, trồng, chăm sóc và thay thế |
| 20 | Kế hoạch an toàn và môi trường | Phù hợp điều kiện thi công đô thị |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM NGHIỆP ÁNH DƯƠNG
Website: www.anhduong2004.com
Email: info@anhduong2004.com
Điện thoại: 0357 183 768 – Hotline: 0969 646 357
“Khởi nguồn từ đất – Lan tỏa di sản xanh”
0357 183 768 – Hotline 0969 646 357 · Hồ sơ năng lực cập nhật tháng 07/2026






























































































